đàn anh
- Danh từ:
- Người có tuổi tác, kinh nghiệm hoặc địa vị cao hơn trong một nhóm, một tổ chức hoặc một lĩnh vực nào đó: Chỉ người đi trước, có thâm niên và thường được kính trọng, nể phục.
- Người có vai vế, cấp bậc trên mình: Thường dùng trong các mối quan hệ xã hội, nghề nghiệp hoặc trong các hội nhóm để chỉ sự tôn ti, trật tự.
- Danh từ:
- Anh ấy là đàn anh của tôi trong công ty, đã dẫn dắt tôi rất nhiều. (Anh ấy là người đi trước của tôi trong công ty, đã dẫn dắt tôi rất nhiều.)
- Các đàn anh trong làng võ luôn dạy bảo đàn em phải biết tôn sư trọng đạo. (Những người đi trước trong làng võ luôn dạy bảo người đi sau phải biết tôn sư trọng đạo.)
- Trong giới nghệ thuật, anh được coi là một đàn anh đáng kính. (Trong giới nghệ thuật, anh được coi là một người đi trước đáng kính.)
"Làm ra vẻ đàn anh": tỏ thái độ của người bề trên, ra vẻ dạy đời hoặc khinh thường người khác (thường mang nghĩa tiêu cực).
- Anh ta chẳng biết gì nhưng lúc nào cũng làm ra vẻ đàn anh. (Anh ta chẳng biết gì nhưng lúc nào cũng ra vẻ ta đây là người đi trước.)
"Tiếng nói của đàn anh": ý kiến, sự phán xét của những người có thẩm quyền, có kinh nghiệm.
- Chúng ta nên lắng nghe tiếng nói của các đàn anh đi trước. (Chúng ta nên lắng nghe ý kiến của những người đi trước.)
Đàn chị (danh từ): hình thức nữ giới của "đàn anh", chỉ người phụ nữ có vai vế, kinh nghiệm hoặc tuổi tác hơn.
- Cô ấy là đàn chị thân thiết luôn giúp đỡ tôi. (Cô ấy là người chị đi trước thân thiết luôn giúp đỡ tôi.)
Bậc đàn anh (cụm danh từ): cách nói trang trọng hơn, nhấn mạnh địa vị, tầm vóc của người đi trước.
- Ông ấy được suy tôn là bậc đàn anh trong ngành. (Ông ấy được suy tôn là người có địa vị cao trong ngành.)
- Bậc tiền bối: chỉ người đi trước, có công lao, kinh nghiệm (trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc các lĩnh vực chuyên môn).
- Người đi trước: cách nói chung, giản dị về người có kinh nghiệm hơn.
- Đàn em: người có vai vế, kinh nghiệm hoặc tuổi tác thấp hơn trong một nhóm.
- Hậu bối: người đi sau, thế hệ sau (trang trọng).
"Đàn anh đàn chị": thường dùng để chỉ chung những người có thế lực, vai vế trong một nhóm hoặc một khu vực nào đó (đôi khi mang sắc thái không mấy tích cực).
- Khu chợ này do mấy đàn anh đàn chị đó quản lý. (Khu chợ này do mấy người có thế lực đó quản lý.)
"Kính lão đắc thọ, trọng đàn anh đắc phúc": (thành ngữ biến thể) Tôn trọng người già được sống lâu, tôn trọng người đi trước được phúc lành. Nhấn mạnh đạo lý tôn trọng bề trên.